Bài đăng

Đang hiển thị bài đăng từ Tháng 12, 2023

Tiếng Anh từ vựng

River  sông,  clock  đồng hồ, Fever  cảm sốt,  able  khả năng,       Measure  đo,  just  công bằng, Khi  wild  hoang dại, là trăng hão huyền Dont  đừng,  bit  miếng,  through  xuyên, Skin  làn da,  advice  khuyên,  train  tàu, Club  câu lạc bộ,  hurt  đau, Vary  khác,  back  đằng sau,  cow  bò, Flat  buồng,  lay  đặt,  give  cho, Condom  ca pốt,  cough  ho,  gold  vàng, Sit  ngồi,  call  gọi,  page  trang, Since  từ khi,  shop  cửa hàng,  year  năm, There  kia, nở ánh trăng rằm Example  ví dụ, tối nằm ruộng dưa Fool  chàng ngốc, lạnh gió mưa Deer  hươu,  or  hoặc, ướm vừa váy hoa Such  như,  real  thật,  old  già, Boat  thuyền,  soil  đất phù sa,  ...

Đoạn trường Mã ca nhi

Trúc mai trâm gẫy bình tan         Cạn dòng lá thắm trăng ngàn ngậm gương Chơi xuân huyện Tích châu Thường Quỳnh tương họ Mã đoạn trường ca nhi Nửa tình nửa cảnh vu qui Hỏi tên một đóa trà mi Kiều đàn Đĩa dầu hao kiếp hồng nhan Khéo dư nước mắt Dương Quan động đào Trăng già ngọn cỏ ào ào Cánh muôn hoa bậc tiêu tao cơn sầu Cõi người ta cuộc bể dâu Mây ghen thua thắm gieo cầu thương tâm Ngày xanh mòn mỏi ong châm Chị em thơ thẩn hương trầm chưa phai Hai bàn tay kẻ thiên tài Đoạn trường xuân hãy còn dài buồng văn Cung thương đồng tước nhọc nhằn Phũ phàng quân tử áo khăn dịu dàng Song thân ngắn chẳng đầy gang Ào ào mây sớm Kê Khang tấc lòng Phận đàn bà ngựa truy phong Trâm anh thơ thẩn nối dòng nho gia Thị phi vàng đá cũng là Sương in mặt bóng thướt tha bẽ bàng Vâng lời khuyên giải Kê Khang Hoặc mồ vô chủ sỗ sàng đắn đo Đề huề một gói khi no Chia phôi khép lại hẹn hò thủy chung Lầu xanh sum hợp sượng sùng Nghiêng nghiêng e lệ lạ lùng cỏ cây Đốt lò hương bóng ngả Tây Phon...